Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cơ sở Nhà máy sản xuất bột cá, dầu cá, nước cá cô đặc công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm
Ngày đăng: 06-08-2024
681 lượt xem
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) CƠ SỞ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT CÁ, BỘT THỊT CÁ, DẦU CÁ, NƯỚC CÁ CÔ ĐẶC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT...................................v
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ.....................................................vi
Chương I............................................................................................................1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.....................................................................1
1. Tên chủ cơ sở:................................................................................................1
2. Tên cơ sở:.......................................................................................................1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở:....................................................5
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:...................................................................5
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:.....................................................................5
3.3. Sản phẩm của cơ sở.....................................................................................7
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:..........8
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu ......................................................................8
4.2. Nhu cầu nhiên liệu.......................................................................................8
4.3. Nhu cầu sử dụng điện..................................................................................8
4.3. Nhu cầu sử dụng nước.................................................................................8
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở: .........................................................9
Chương II.........................................................................................................10
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH,............................................10
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...............................................10
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:.........10
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:..................10
2.1. Đối với môi trường nước...........................................................................10
2.2. Đối với môi trường không khí...................................................................10
2.3. Đối với chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại.............10
2.4. Đối với tiếng ồn, độ rung...........................................................................10
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ......11
Chương III .......................................................................................................11
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải..............11
1.1. Thu gom, thoát nước mưa..........................................................................11
1.2. Thu gom, thoát nước thải...........................................................................12
1.3. Xử lý nước thải..........................................................................................13
1.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:.....................................................21
2.1. Bụi và khí thải từ các phương tiện vận chuyển:.........................................21
2.2. Bụi, khí thải từ máy phát điện dự phòng....................................................22
2.3. Mùi từ hoạt động sản xuất.........................................................................22
2.4. Biện pháp giảm thiểu tác động của bụi, khí thải từ lò hơi đốt than đá........26
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường...................27
3.1. Nguồn phát sinh ........................................................................................27
3.1.1. Chất thải rắn sinh hoạt............................................................................27
3.1.2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường.................................................28
3.2. Biện pháp xử lý.........................................................................................28
3.2.1. Đối với chất thải thải rắn sinh hoạt.........................................................28
3.2.2. Giảm thiểu chất thải rắn công nghiệp thông thường................................29
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại................................29
4.1. Nguồn phát sinh ........................................................................................29
4.2. Biện pháp xử lý.........................................................................................30
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung:.....................................31
5. 1. Nguồn phát sinh .......................................................................................31
5.2. Biện pháp xử lý.........................................................................................31
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: .....................................31
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: Không có............................32
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:.32
9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học:..32
Chương IV........................................................................................33
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG.............................33
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: ..............................................33
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải:.................................................33
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ..................................34
4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: ............................3
5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: ...........34
Chương V.........................................................................................................35
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.................................35
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải...............................35
2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải:..........................36
3. Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo:...........................37
Chương VI.......................................................................................................38
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ....................38
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải............................38
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ....................................................38
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải........38
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật.....39
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:..............................................39
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không thuộc đối tượng40
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo
quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án:....40
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm......................................40
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA............................................................41
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ ..............................................41
Chương VIII.....................................................................................................42
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ.........................................................................42
PHỤ LỤC BÁO CÁO......................................................................................43
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) CƠ SỞ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT CÁ, BỘT THỊT CÁ, DẦU CÁ, NƯỚC CÁ CÔ ĐẶC
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở
- Công ty TNHHT..............
- Địa chỉ văn phòng: ........... Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông ..............; Chức danh: Tổng Giám đốc.
- Điện thoại:........; Fax:......; Email: .............
- Giấy chứng nhận đầu tư do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang cấp, chứng nhận lần đầu ngày 22 tháng 9 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 6 ngày 18 tháng 5 năm 2022, Mã số dự án: 6521521460/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ........... đăng ký lần đầu ngày 22 tháng 9 năm 2008, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 13 tháng 5 năm 2022 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang cấp.
2. Tên cơ sở:
Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá, nước cá cô đặc, công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm
- Địa điểm cơ sở: ..........., Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:
+ Giấy chứng nhận đầu tư do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Tiền Giang cấp, chứng nhận lần đầu ngày 22 tháng 9 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 6 ngày 18 tháng 5 năm 2022, Mã số dự án: 6521521460
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần:
+ Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Quyết định Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá, nước cá cô đặc, công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm.
+ Quyết định số 2433/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Quyết định Điều chỉnh một số nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá, nước cá cô đặc, công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm.
+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá, nước cá cô đặc, công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm số 342/GXN-STNMT ngày 18/02/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang.
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Cơ sở nhóm B, tổng mức đầu tư ............. đồng.
Hình 1.1.Họa đồ vị trí cơ sở trong KCN
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở:
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:
Công suất hoạt động của cơ sở: 53.865 tấn sản phẩm/năm, trong đó: bột cá: 18.900 tấn sản phẩm/năm, dầu cá: 16.200 tấn sản phẩm/năm, bột thịt cá: 9.000 tấn sản phẩm/năm và nước cá cô đặc: 9.765 tấn sản phẩm/năm.
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:
Quy trình công nghệ sản xuất của Công ty như sau:
Hình 1. 3. Sơ đồ quy trình sản xuất của cơ sở
Thuyết minh quy trình sản xuất:
(1) Sản xuất Bột Thịt Cá:
Nguyên liệu thịt cá không đi qua giai đoạn băm, nấu và nén mà được đưa trực tiếp vào máy sấy thông qua băng tải trục vít. Tại máy sấy nguyên liệu sẽ được sấy khô và đưa đến máy sàng lọc các đầu cá, xương cá to,… kế đến băng tải sẽ chuyển nguyên liệu đến máy nghiền để nghiền mịn và chuyển đến thiết bị làm mát để làm nguội nguyên liệu sau khi sấy. Nguyên liệu sau khi làm mát sẽ được chuyển đến Bồn trộn bởi băng tải trục vít. Tại Bồn trộn nguyên liệu sẽ được trộn đều trước khi đưa vào hệ thống đóng gói để cho ra thành phẩm bột thịt cá.
(2) Sản xuất Bột Cá:
Nguyên liệu cá phế phẩm (đầu, xương, đuôi) được đưa vào bồn chứa nguyên liệu sau đó nguyên liệu đưa vào máy băm thông qua băng tải trục vít. Tại máy băm nguyên liệu sẽ được cắt nhỏ trước khi chuyển đến Bồn nấu để nấu chín nguyên liệu. Sau khi được nấu chín nguyên liệu sẽ được đưa đến máy ép để tách chất rắn (bột cá) và chất lỏng (dầu cá và nước cá) trong nguyên liệu. Chất lỏng sẽ được đưa đến dây chuyền sản xuất dầu cá, nước cá, chất rắn sẽ được băng tải đưa đến máy sấy khô và đưa đến máy sàng để sàng lọc sàng lọc các đầu cá, xương cá to,… Sau đó nguyên liệu được đưa đến máy nghiền để nghiền mịn và chuyển đến thiết bị làm mát để làm nguội nguyên liệu sau khi sấy. Nguyên liệu sau khi làm mát sẽ được chuyển đến bồn trộn bởi băng tải trục vít. Tại bồn trộn nguyên liệu sẽ được trộn đều trước khi đưa vào hệ thống đóng gói để cho ra thành phẩm bột cá.
(3) Sản xuất Dầu Cá:
Phần hỗn hợp chất lỏng bao gồm dầu cá và nước cá được tách ra ở trên được đưa đến thiết bị phân ly để ly tâm dầu cá, nước cá và phần chất rắn (bã cá) còn sót lại. Phần bã còn sót lại sẽ được băng tải đưa đến máy sấy để tiếp tục sản xuất bột cá, phần nước cá sẽ được đưa đến dây chuyền sản xuất nước cá và phần dầu cá sẽ được tiếp tục đưa đến thiết bị tách dầu và thiết bị làm mát nguyên liệu trước khi đưa vào hệ thống đóng gói để cho ra thành phẩm dầu cá.
(4) Sản xuất Nước cá cô đặc:
Phần nước cá tách ra từ hỗn hợp chất lỏng gồm dầu cá và nước cá được đưa qua thiết bị làm cô đặc chất lỏng. Chất lỏng sau khi cô đặc được đưa vào hệ thống làm lạnh như các công đoạn sản xuất dầu cá, bột thịt cá, bột cá. Sau khi sản phẩm được tạo thành được chuyển qua khâu đóng gói, tại đây sản phẩm được cân và đóng gói tự động để cho ra thành phẩm nước cá cô đặc.
3.3. Sản phẩm của cơ sở
Sản phẩm của cơ sở là bột thịt cá, bột cá, dầu cá và nước cá cô đặc
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu
Bảng 1. 1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu
4.2. Nhu cầu nhiên liệu
Dầu DO: Chủ yếu sử dụng dầu DO để chạy máy phát diện dự phòng.
Than đá: Sử dụng để vận hành lò hơi, nhu cầu sử dụng khoảng 60 tấn/tháng.
4.3. Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn cung cấp: Điện cung cấp cho Nhà máy là nguồn điện lấy từ mạng lưới điện quốc gia do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhu cầu sử dụng khoảng 120.000kWh/tháng.
4.3. Nhu cầu sử dụng nước
Nhu cầu cấp nước cho sinh hoạt: khoảng 15m3/ngày.đêm (Công ty cấp tiền cơm cho công nhân, công nhân tự ăn trưa bên ngoài nên không có tổ chức bếp ăn tập thể).
Nhu cầu dùng nước cho sản xuất:
- Nước vệ sinh nhà xưởng: 8m3/ngày.đêm.
- Nước vệ sinh xe chở nguyên liệu: 10m3/ngày.đêm.
- Nước vệ sinh máy móc, thiết bị, nhà xưởng: 95m3/ngày.đêm.
Nhu cầu dùng nước cho hoạt động của lò hơi:
- Nước cấp cho hoạt động của lò hơi (nước hóa hơi): 25m3/ngày.đêm.
- Nước dùng cho hệ thống xử lý khí thải lò hơi: 5m3/ngày.đêm
Nhu cầu dùng nước cho hoạt động của hệ thống xử lý mùi:
- Nước bổ sung để pha các dung dịch hấp thụ: 5m3/ngày.đêm.
- Nước sử dụng cho hệ thống làm mát: 5m3/ngày/đêm.
Tổng nhu cầu sử dụng hàng ngày của Cơ sở khoảng 168 m3/ngày.đêm.
Nguồn nước sử dụng: Nước máy của khu vực do Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang cung cấp.
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở: Không có
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:
Vị trí cơ sở phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương. Vị trí cơ sở phù hợp với quy hoạch môi trường, phân vùng môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:
2.1. Đối với môi trường nước
Không thay đổi so với các đánh giá trong báo các đánh giá tác động môi trường, hồ sơ cấp giấy xác nhận hoàn thành các hạng mục công trình phục vụ giai đoạn vận hành.
Nước thải sau xử lý cục bộ tại Nhà máy đạt Tiêu chuẩn đấu nối của KCN Mỹ Tho nên phù hợp với khả năng tiếp nhận của hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Mỹ Tho.
2.2. Đối với môi trường không khí
Nguồn phát sinh khí thải của nhà máy (Bụi và khí thải từ hoạt động của lò hơi, mùi hôi từ hoạt động sản xuất) được xử lý đạt QCVN 19: 2009/BTNMT, QCVN 20:2009/BTNMT nên phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường không khí.
2.3. Đối với chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện thu gom và xử lý chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại phát sinh từ quá trình hoạt động theo đúng quy định tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
2.4. Đối với tiếng ồn, độ rung
Thực hiện các giải pháp quản lý nhằm đảm bảo tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của dự án đạt QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn và QCVN 27/2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án đầu tư xây dựng trung tâm nông nghiêp công nghệ cao
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) CƠ SỞ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT CÁ, BỘT THỊT CÁ, DẦU CÁ, NƯỚC CÁ CÔ ĐẶC
Dự án Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá và nước cá cô đặc được đầu tư trong bối cảnh ngành chế biến thủy sản tại Việt Nam đang phát triển mạnh theo hướng kinh tế tuần hoàn, tận dụng tối đa phụ phẩm để gia tăng giá trị và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Nhà máy đặt tại xã Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, thuộc khu vực có điều kiện thuận lợi về nguồn nguyên liệu và hạ tầng kỹ thuật, phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp chế biến thủy sản của địa phương.
Dự án có mục tiêu xây dựng và vận hành cơ sở chế biến phụ phẩm thủy sản hiện đại, công suất 53.865 tấn sản phẩm/năm, bao gồm bột cá, bột thịt cá, dầu cá và nước cá cô đặc. Trong đó, sản lượng bột cá đạt 18.900 tấn/năm, dầu cá 16.200 tấn/năm, bột thịt cá 9.000 tấn/năm và nước cá cô đặc 9.765 tấn/năm. Mục tiêu không chỉ dừng lại ở sản xuất mà còn hướng đến tối ưu hóa chuỗi giá trị thủy sản, giảm thiểu chất thải, nâng cao hiệu quả kinh tế và đảm bảo tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường.
Dự án thuộc loại hình công nghiệp chế biến phụ phẩm thủy sản với quy mô nhóm B theo phân loại đầu tư công. Tổng thể nhà máy được bố trí hợp lý với các khu chức năng gồm khu tiếp nhận nguyên liệu, khu sản xuất (băm, nấu, ép, sấy, nghiền), khu đóng gói, kho thành phẩm, khu phụ trợ và hệ thống công trình bảo vệ môi trường. Công nghệ sản xuất được lựa chọn là công nghệ hiện đại, khép kín, giảm thiểu phát sinh chất thải và nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu.
Quy trình sản xuất được chia thành 4 dây chuyền chính gồm sản xuất bột thịt cá, bột cá, dầu cá và nước cá cô đặc. Nguyên liệu đầu vào là các phụ phẩm thủy sản như đầu cá, xương cá, nội tạng và thịt cá không đạt tiêu chuẩn chế biến thực phẩm. Đối với bột cá, nguyên liệu được băm nhỏ, nấu chín, ép tách nước và dầu, sau đó sấy khô, nghiền và đóng gói. Phần chất lỏng tách ra được xử lý tiếp để sản xuất dầu cá và nước cá cô đặc. Quy trình khép kín giúp tận dụng tối đa nguyên liệu, giảm thiểu thất thoát và nâng cao hiệu quả kinh tế.
Về quy mô sử dụng năng lượng và tài nguyên, nhà máy sử dụng điện từ lưới điện quốc gia với nhu cầu khoảng 120.000 kWh/tháng. Nhiên liệu chính cho lò hơi là than đá với mức tiêu thụ khoảng 60 tấn/tháng. Nước sử dụng chủ yếu từ hệ thống cấp nước của địa phương với tổng nhu cầu khoảng 168 m³/ngày đêm, phục vụ cho sản xuất, vệ sinh và hệ thống xử lý môi trường.
Phân tích quy mô dự án cho thấy đây là cơ sở có quy mô lớn, phù hợp với nguồn nguyên liệu dồi dào từ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Quy mô này cho phép tận dụng hiệu quả phụ phẩm thủy sản, giảm chi phí sản xuất và tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Đồng thời, việc đa dạng hóa sản phẩm giúp giảm rủi ro thị trường và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Về hiệu quả đầu tư, dự án mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt. Bột cá và dầu cá là nguyên liệu quan trọng trong ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi và thủy sản, có nhu cầu lớn và ổn định. Việc tận dụng phụ phẩm giúp giảm chi phí nguyên liệu, tăng giá trị sản phẩm và nâng cao lợi nhuận. Ngoài ra, dự án còn tạo việc làm cho lao động địa phương, góp phần phát triển kinh tế – xã hội và thúc đẩy ngành công nghiệp chế biến thủy sản.
Về môi trường, dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường theo quy định. Trong quá trình vận hành, các nguồn tác động môi trường chính bao gồm nước thải, khí thải và mùi, chất thải rắn và chất thải nguy hại.
Nước thải phát sinh từ quá trình sản xuất và vệ sinh thiết bị có hàm lượng chất hữu cơ cao. Nước thải được xử lý cục bộ tại nhà máy đạt tiêu chuẩn trước khi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp, đảm bảo không gây ô nhiễm nguồn nước.
Khí thải và mùi phát sinh từ lò hơi và quá trình sản xuất được xử lý bằng hệ thống xử lý khí thải, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Các biện pháp kiểm soát mùi được áp dụng nhằm giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Chất thải rắn và chất thải nguy hại được thu gom, phân loại và xử lý theo đúng quy định của pháp luật. Các giải pháp quản lý chất thải được thực hiện theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
Tiếng ồn và độ rung phát sinh từ hoạt động của nhà máy được kiểm soát đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Trong nội dung Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường, cơ sở xác định rõ các nguồn phát sinh chất thải, công trình xử lý và phương án quản lý môi trường. Chủ đầu tư cam kết vận hành hệ thống xử lý đúng quy trình, đảm bảo các thông số môi trường đạt quy chuẩn và tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật.
Tổng thể, dự án Nhà máy sản xuất bột cá, bột thịt cá, dầu cá và nước cá cô đặc là dự án có quy mô lớn, công nghệ hiện đại, hiệu quả kinh tế cao và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế tuần hoàn. Với hệ thống xử lý môi trường đồng bộ và phương án quản lý chặt chẽ, dự án hoàn toàn đáp ứng các điều kiện để được cấp Giấy phép môi trường và phát triển bền vững trong dài hạn.
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) CƠ SỞ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘT CÁ, BỘT THỊT CÁ, DẦU CÁ, NƯỚC CÁ CÔ ĐẶC
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426
Email: nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com - www.minhphuongcorp.net