Báo cáo đề nghị cấp giấy phép môi trường của Dự án Bệnh viện Mắt cung ứng các dịch vụ tư vấn về khám, chữa bệnh chuyên khoa mắt - chẩn đoán và điều trị bệnh về mắt với quy mô 50 giường bệnh.
Ngày đăng: 03-07-2024
665 lượt xem
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...................... iii
DANH MỤC BẢNG.......................................................................4
DANH MỤC HÌNH.....................................................................5
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ......................................6
1. Tên chủ cơ sở........................................................................6
2. Tên cơ sở.........................................................................6
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:...........................8
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu
dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở...........9
CHƯƠNG 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG...........................17
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trường.........................................17
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường..................17
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ..........................18
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải............18
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:..................................29
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn..................................31
4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ...............................36
5. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường...............................36
6. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường.....................40
CHƯƠNG 4. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ..............41
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải:.............................41
2. Nội dung cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ..............................42
CHƯƠNG 5. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ............................43
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải............................43
1.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước ngầm.....................46
2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải..........................50
CHƯƠNG 6. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.......55
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải...............55
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định pháp
CHƯƠNG 7. KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI
VỚI CƠ SỞ .........................................58
CHƯƠNG 8. CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ........................58
1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ................................58
2. Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi
trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường..........................58
PHỤ LỤC........................................60
I. VĂN BẢN PHÁP LÝ....................................................60
II. KÉT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU.................................61
III. CÁC BẢN VẼ CÓ LIÊN QUAN ...................61
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ DỰ ÁN, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) DỰ ÁN BỆNH VIỆN MẮT QUY MÔ 50 GIƯỜNG BỆNH
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở
CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN MẮT
- Địa chỉ: ............., P. Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
Đại diện:............. Chức vụ: Giám đốc bệnh viện Điện thoại: ..................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên, mã số doanh nghiệp: ............ đăng ký thay đổi lần thứ 6, ngày 17/03/2023 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk cấp.
- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, chữa bệnh số .............. – GPHĐ do Bộ Y tế cấp ngày 22 tháng 03 năm 2023.
2. Tên cơ sở
BỆNH VIỆN MẮT
Địa điểm cơ sở: ..........., P. Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
+Phía Đông Bắc: Giáp với khu dân cư;
+Phía Đông Nam: Giáp với đường Ngô Quyền;
+Phía Tây Bắc: Giáp bến xe Thành phố BMT;
+Phía Tây Nam: Giáp với đường Ngô Gia Tự.
- Vị trí Bệnh viện nằm trong khu trung tâm của thành phố, xung quanh khu dân cư và các tiện ích khác như siêu thị, khách sạn, bến xe, trường học….
Hình 1. 1. Vị trí Bệnh viện Mắt
Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:
- Công văn số 1045/KCB-HN ngày 12/10/2012 của Bộ Y tế về việc thành lập Bệnh viện chuyên khoa mắt ;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên, mã số doanh nghiệp: ......... đăng ký thay đổi lần thứ 6, ngày 17/03/2023 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk cấp;
- Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất số 7 thuộc tờ bản đồ số 26 của Công ty TNHH Bệnh viện Mắt ;
- Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số 483/QĐ-UBND do UBND tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 05 tháng 03 năm 2013;
- Giấy xác nhận số 1786/STNMT-BVMT ngày 21/10/2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk “Về việc đã thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án Bệnh viện chuyên khoa Mắt ;
- Công văn số 3010/STNMMT-BVMT ngày 03/11/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk “Về việc thực hiện cải tạo hệ thống xử lý nước thải của Công ty TNHH Bệnh viện Mắt ”
- Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 40/GP-UBND do UBND tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 06 tháng 04 năm 2021;
- Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 49/GP-UBND do UBND tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 14 tháng 12 năm 2018;
- Công văn số 2049/UBND-QLĐT ngày 28 tháng 05 năm 2020 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột về việc thỏa thuận vị trí đấu nối hệ thống thoát nước thải sau xử lý của Bệnh viện mắt vào hệ thống thoát nước chung của thành phố Buôn Ma Thuột;
Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của Luật đầu tư công):
- Nhóm dự án: Dựa vào tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, với tổng vốn đầu tư dự án là 49.646.516.000 đồng, cơ sở thuộc dự án nhóm B quy định tại khoản 4, điều 9 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ban hành ngày 13/06/2019 của Quốc Hội.
- Dự án thuộc STT 2 mục I, phụ lục IV, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 0/01/2022. Căn cứ khoản 2, điều 39 và khoản 3 điều 41 Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 04/12/2020, cơ sở “Bệnh viện Mắt Tây Nguyên” thuộc đối tượng phải lập hồ sơ đề xuất cấp Giấy phép môi trường trình Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk thẩm định và phê duyệt.
- Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án thực hiện theo nội dung tại phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:
- Quy mô giường bệnh: 50 giường bệnh
- Tổng số cán bộ, công nhân viên hiện tại: 82 người - Diện tích sử dụng đất là: 3.551m2.
Lĩnh vực hoạt động: Khám và chữa bệnh chuyên khoa mắt
+ Chẩn đoán và điều trị kỹ thuật cao tất cả các bệnh về mắt như: Bệnh đục thủy tinh thể (cườm khô), bệnh Glaucoma (cườm nước), bệnh mộng thịt, bệnh võng mạc do đái tháo đường, bệnh võng mạc do cao huyết áp…cũng như các bệnh quặm, lé (lác), sụp mi, cận thị, viễn thị, loạn thị.....
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
Bảng 1. 1. Quy trình khám chữa bệnh Bệnh viện Mắt
3.3. Sản phẩm của cơ sở
Bệnh viện mắt Tây Nguyên có chức năng và nhiệm vụ là cung ứng các dịch vụ tư vấn về khám, chữa bệnh chuyên khoa mắt - chẩn đoán và điều trị bệnh về mắt với quy mô 50 giường bệnh.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở.
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng của Bệnh viện
Bảng 1. 2. Nhu cầu sử dụng thuốc, hóa chất sử dụng trong Bệnh viện
4.2. Nhu cầu sử dụng điện
- Nguồn cung cấp: Được đấu nối từ mạng lưới điện của thành phố do Công ty Điện Lực Đắk Lắk phân phối.
+ Ngoài ra, bệnh viện còn trang bị một máy phát điện dự phòng 250KVA loại có vỏ bao che bằng thép kín, sử dụng trong trường hợp mất điện hoặc xảy ra sự cố về điện.
- Nhu cầu sử dụng: Theo hoạt động thực tế của Bệnh viện, lượng điện tiêu thụ bình quân 15.707 KWh/tháng.
4.3. Nhu cầu sử dụng nước
a. Nguồn cấp nước: Bao gồm 02 nguồn:
- 01 giếng khoan đã được cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 49/GP-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk với tổng lượng nước khai thác được cấp phép là 13 m3/ngày.đêm.
- Công ty CP cấp nước Đắk Lắk: Nguồn cấp này không sử dụng thường xuyên, chỉ sử dụng vào những ngày cao điểm khi nhu cầu sử dụng nước của Bệnh viện lớn hơn 13 m3/ngày đêm, hoặc khi giếng khoan gặp sự cố.
b. Nhu cầu sử dụng nước của Bệnh viện:
- Căn cứ QCVN 01:2021/BXD ngày 19/05/2021 của Bộ Xây dựng – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
- Căn cứ TCVN 4513:1998 Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.
- Căn cứ báo cáo định kỳ tình hình hoạt động khai thác, sử dụng nước dưới đất năm 2021, năm 2022.
1) Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt:
- Nước cấp cho cán bộ làm việc theo ca (không lưu trú): 74 người x 40 lít/ngày = 2,96 m3/ngày;
- Nước cấp cho cán bộ lưu trú: 03 người x 80 lít/ngày = 0,24 m3/ngày;
Quy mô bệnh viện 50 giường. Do đặc thù loại hình hoạt động là khám chữa bệnh về mắt, bệnh nhân chỉ cần nghỉ ngơi từ 2-6 giờ có thể xuất viện, ít lưu trú qua đêm và về trong ngày. Nên lượng bệnh nhân ở lại bệnh viện qua đêm tối đa 60% tổng số giường bệnh (30 giường bệnh) còn lại các bệnh nhân ra về trong ngày, vậy lượng nước cần sử dụng là:
- Cấp nước giường bệnh (bệnh nhân nội trú): 30 giường x 200 lít/giường/ngày + 20 người x 50 lít/ngày = 7 m3/ngày;
- Cấp nước bệnh nhân ngoại trú: 15 lít/người x 150 người = 2,25 m3/ngày; àTổng lượng nước sử dụng cho sinh hoạt: 12,45 m3/ngày;
2) Nước cấp cho hoạt động khám, chữa bệnh: Cấp nước cho rửa dụng cụ, thiết bị y tế là 0,5 m3/ngày
Như vậy: - Tổng lưu lượng nước sử dụng của bệnh viện là 12,95 m3/ngày.
- Tổng lượng nước thải phát sinh: 12,45 + (0,5x80%)=12,85 m3/ngày.
Nước phục vụ cho PCCC theo tiêu chuẩn TCVN 2622:1995 lưu lượng trữ đảm bảo 20 lít/s, áp lực nước > 10m. Lượng nước dùng cho công tác PCCC sẽ được lấy từ bể chứa nước (chữa cháy + sinh hoạt) thể tích 167m3 đặt ngầm tại khu trưng bày kính để cấp nước khi có sự cố xảy ra.
4.4. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
Bảng 1. 3. Danh mục trang thiết bị , máy móc sử dụng tại Bệnh viện
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
* Quy mô hoạt động: 50 giường bệnh. Diện tích sử dụng của bệnh viện là 3.551m2.
Bảng 1. 4. Các hạng mục sử dụng đất chính của dự án
* Cơ cấu bộ máy quản lý:
- Hội đồng thành viên.
- Ban giám đốc.
- Các khoa, phòng: Khoa khám, Khoa mắt, Khoa cận lâm sàng (CĐHA), Khoa dược, Khoa khúc xạ, Phòng kế toán, Phòng tổng hợp, Phòng marketing và chăm sóc khách hàng.
* Các dịch vụ khám, chữa bệnh của bệnh viện:
- Dịch vụ tư vấn chuyên khoa mắt
- Dịch vụ khám, chữa bệnh, phẫu thuật, điều trị nội và ngoại trú
- Nhà thuốc bệnh viện, phòng khúc xạ (đo, cắt kính)
* Các kỹ thuật tiên tiến đang áp dụng tại bệnh viện:
- Phẫu thuật Femtosecond Lasik điều trị Tật khúc xạ
- Phẫu thuật Phaco điều trị Đục thủy tinh thể.
- Phẫu thuật ghép kết mạc tự thân điều trị Mộng thịt.
- Kính áp tròng Ortho K điều trị Tật khúc xạ.
- Các phẫu thuật khác: quặm, lác, sụp mi, cắt bè, thẩm mỹ,...
- Laser quang đông và tiêm nội nhãn điều trị biến chứng của bệnh đái tháo đường, cao huyết áp và các bệnh võng mạc khác.
- Laser Yag điều trị các bệnh đục bao sau và Glaucoma (cườm nước).
>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án Trang trại nuôi vịt thịt lạnh
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ DỰ ÁN, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) DỰ ÁN BỆNH VIỆN MẮT QUY MÔ 50 GIƯỜNG BỆNH
Dự án Bệnh viện Mắt được đề xuất triển khai trong bối cảnh nhu cầu chăm sóc sức khỏe chuyên sâu về mắt ngày càng gia tăng mạnh mẽ tại Việt Nam. Sự gia tăng các bệnh lý về mắt như cận thị học đường, đục thủy tinh thể ở người cao tuổi, bệnh lý võng mạc do tiểu đường và các bệnh lý về giác mạc đã đặt ra yêu cầu cấp thiết về việc phát triển hệ thống cơ sở y tế chuyên khoa chất lượng cao. Bên cạnh đó, hệ thống bệnh viện công hiện nay đang trong tình trạng quá tải, đặc biệt tại các bệnh viện chuyên khoa tuyến trung ương. Do đó, việc đầu tư xây dựng bệnh viện mắt quy mô 50 giường bệnh là hoàn toàn cần thiết nhằm giảm tải cho hệ thống y tế, nâng cao chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người dân.
Mục tiêu của dự án là xây dựng một bệnh viện chuyên khoa mắt hiện đại, cung cấp đầy đủ các dịch vụ khám, chẩn đoán, điều trị và phẫu thuật các bệnh lý về mắt. Bệnh viện hướng tới việc áp dụng các công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực nhãn khoa, đảm bảo độ chính xác cao trong chẩn đoán và hiệu quả trong điều trị. Đồng thời, dự án còn góp phần nâng cao nhận thức cộng đồng về chăm sóc sức khỏe mắt, phòng ngừa bệnh lý và cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân.
Dự án thuộc loại hình cơ sở y tế chuyên khoa, với quy mô 50 giường bệnh nội trú và khả năng tiếp nhận từ 300 đến 500 lượt khám ngoại trú mỗi ngày. Các dịch vụ chính bao gồm khám mắt tổng quát, đo tật khúc xạ, điều trị các bệnh lý về giác mạc, thủy tinh thể, võng mạc, glôcôm và các phẫu thuật mắt như phẫu thuật Phaco, LASIK và các kỹ thuật điều trị hiện đại khác.
Bệnh viện được xây dựng trên khu đất phù hợp quy hoạch y tế, đảm bảo các điều kiện về khoảng cách an toàn, giao thông thuận lợi và kết nối hạ tầng kỹ thuật. Tổng thể công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện chuyên khoa, bao gồm các khối chức năng chính như khu khám bệnh ngoại trú, khu điều trị nội trú, khu phẫu thuật, khu cận lâm sàng, khu hành chính và các công trình phụ trợ.
Khu khám bệnh ngoại trú được bố trí với các phòng khám chuyên khoa, phòng đo thị lực, phòng chẩn đoán hình ảnh và khu tiếp nhận bệnh nhân. Khu phẫu thuật được thiết kế theo tiêu chuẩn vô trùng nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn tối đa cho bệnh nhân và nhân viên y tế. Khu điều trị nội trú gồm các phòng bệnh, khu chăm sóc và khu phục hồi chức năng, đảm bảo điều kiện sinh hoạt và điều trị tốt nhất cho bệnh nhân.
Hệ thống trang thiết bị y tế được đầu tư đồng bộ, bao gồm các thiết bị hiện đại như máy đo khúc xạ tự động, máy OCT, máy siêu âm mắt, máy phẫu thuật Phaco và các thiết bị hỗ trợ khác. Các thiết bị này giúp nâng cao chất lượng chẩn đoán và điều trị, giảm thiểu rủi ro và tăng hiệu quả điều trị.
Phân tích quy mô dự án cho thấy quy mô 50 giường bệnh là phù hợp với nhu cầu thực tế tại khu vực, đảm bảo khả năng vận hành hiệu quả và tối ưu chi phí đầu tư. Quy mô này cũng cho phép bệnh viện dễ dàng quản lý, kiểm soát chất lượng dịch vụ và từng bước mở rộng trong tương lai khi nhu cầu tăng.
Về hiệu quả đầu tư, dự án mang lại lợi ích kinh tế ổn định và lâu dài. Ngành y tế là lĩnh vực có nhu cầu cao và ít biến động, đặc biệt là các dịch vụ chuyên khoa. Nguồn thu của bệnh viện đến từ dịch vụ khám chữa bệnh, phẫu thuật và các dịch vụ y tế liên quan. Với chất lượng dịch vụ tốt và trang thiết bị hiện đại, bệnh viện có khả năng thu hút lượng lớn bệnh nhân và đảm bảo doanh thu ổn định.
Ngoài ra, dự án mang lại hiệu quả xã hội to lớn. Việc xây dựng bệnh viện chuyên khoa mắt giúp người dân được tiếp cận dịch vụ y tế chất lượng cao, giảm chi phí và thời gian điều trị. Dự án cũng tạo việc làm cho đội ngũ y bác sĩ, điều dưỡng và nhân viên kỹ thuật, góp phần phát triển nguồn nhân lực y tế chất lượng cao.
Về môi trường, trong giai đoạn xây dựng, các tác động chủ yếu bao gồm bụi, tiếng ồn và chất thải xây dựng. Các tác động này được kiểm soát bằng các biện pháp thi công phù hợp như che chắn công trình, tưới nước giảm bụi và thu gom chất thải xây dựng theo quy định.
Trong giai đoạn vận hành, các nguồn tác động môi trường chính bao gồm nước thải y tế, chất thải rắn y tế, khí thải và tiếng ồn. Nước thải y tế phát sinh từ hoạt động khám chữa bệnh, vệ sinh thiết bị và sinh hoạt của bệnh nhân và nhân viên. Nước thải này có thể chứa vi sinh vật gây bệnh, hóa chất và các chất hữu cơ, do đó cần được xử lý trước khi xả ra môi trường.
Bệnh viện đầu tư hệ thống xử lý nước thải y tế với công nghệ sinh học kết hợp khử trùng, đảm bảo nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật trước khi xả ra môi trường. Hệ thống được thiết kế với công suất phù hợp với quy mô bệnh viện và có khả năng vận hành ổn định.
Chất thải rắn y tế được phân loại tại nguồn theo quy định, bao gồm chất thải thông thường, chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại. Các loại chất thải này được thu gom, lưu trữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng xử lý.
Khí thải phát sinh không đáng kể, chủ yếu từ hoạt động sinh hoạt và thiết bị, được kiểm soát thông qua hệ thống thông gió và điều hòa không khí.
Bệnh viện đầu tư đầy đủ các công trình bảo vệ môi trường như hệ thống xử lý nước thải, khu lưu trữ chất thải y tế, hệ thống thu gom chất thải và hệ thống cây xanh cách ly. Đồng thời, thực hiện chương trình quan trắc môi trường định kỳ nhằm giám sát chất lượng môi trường và đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật.
Trong nội dung Báo cáo đề nghị cấp Giấy phép môi trường, dự án xác định rõ các nguồn phát sinh chất thải, lưu lượng và thành phần ô nhiễm, công nghệ xử lý và các biện pháp bảo vệ môi trường. Chủ đầu tư cam kết vận hành hệ thống xử lý đúng quy trình, không xả thải vượt quy chuẩn và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về bảo vệ môi trường.
Tổng thể, dự án Bệnh viện Mắt quy mô 50 giường bệnh là dự án có tính khả thi cao, phù hợp với nhu cầu phát triển hệ thống y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Với quy mô hợp lý, công nghệ hiện đại và hệ thống bảo vệ môi trường đồng bộ, dự án mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội rõ rệt và có thể kiểm soát tốt các tác động môi trường. Dự án hoàn toàn đáp ứng các điều kiện để được cấp Giấy phép môi trường và triển khai trong thực tế, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ y tế và bảo vệ sức khỏe người dân.
BÁO CÁO LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, PHÂN TÍCH QUY MÔ DỰ ÁN, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) DỰ ÁN BỆNH VIỆN MẮT QUY MÔ 50 GIƯỜNG BỆNH.
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426
Email: nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com - www.minhphuongcorp.net