Dự án đầu tư trồng cây dược liệu

Dự án đầu tư trồng cây dược liệu

Dự án đầu tư trồng cây dược liệu

  • Mã SP:DA cdl
  • Giá gốc:65,000,000 vnđ
  • Giá bán:60,000,000 vnđ Đặt mua

MÔ TẢ SƠ BỘ DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÀ CÂY DƯỢC LIỆU KẾT HỢP KHU DU LỊCH SINH THÁI DƯỚI TÁN RỪNG TẠI THỊ TRẤN MĂNG ĐEN, HUYỆN KON PLÔNG, TỈNH KON TUM

Dự án Trồng rừng và cây dược liệu kết hợp Khu du lịch sinh thái dưới tán rừng được triển khai tại thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum, có tổng diện tích 142,06 ha thuộc nhóm đất rừng sản xuất. Khu vực dự án nằm trong vùng sinh thái đặc trưng của cao nguyên Măng Đen, có điều kiện khí hậu mát mẻ quanh năm, độ cao trung bình trên 1.000 m, thổ nhưỡng phù hợp với nhiều loại cây dược liệu quý như Sâm đại quang, Đảng sâm, Đinh lăng, Dương quy, Giảo cổ lam, Sâm cau, Chè vằng, Ngũ vị tử, Sa nhân tím và nhiều loài dược liệu bản địa khác. Dự án nhằm phát triển mô hình nông – lâm kết hợp bền vững, vừa bảo vệ và phục hồi rừng, vừa khai thác hợp lý tiềm năng dược liệu và du lịch sinh thái dưới tán rừng.

1. Sự cần thiết đầu tư

Vùng Măng Đen được xem là một trong những khu vực có tiềm năng lớn về phát triển dược liệu và du lịch sinh thái tại Tây Nguyên. Hệ sinh thái rừng tự nhiên và rừng sản xuất tại huyện Kon Plông có diện tích lớn, độ che phủ cao, khí hậu ôn hòa, phù hợp phát triển các loài cây dược liệu có giá trị kinh tế và khoa học. Tuy nhiên, diện tích đất rừng sản xuất tại một số khu vực còn bị suy giảm chất lượng do khai thác chưa hợp lý, dẫn đến xói mòn đất, suy thoái thảm thực vật và giảm đa dạng sinh học.

Mặt khác, ngành công nghiệp dược liệu của Việt Nam đang có nhu cầu ngày càng tăng về các loài cây dược liệu chất lượng cao, đặc biệt là các loài đặc hữu vùng Tây Nguyên. Trong khi đó, nguồn cung từ tự nhiên ngày càng khan hiếm, cần có giải pháp phát triển vùng nguyên liệu bền vững, tập trung, có kiểm soát và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trong sản xuất dược liệu.

Về phát triển du lịch, Măng Đen là trung tâm du lịch trọng điểm của Kon Tum, thu hút khách tham quan nhờ hệ sinh thái rừng, hồ tự nhiên và khí hậu trong lành. Dù vậy, các sản phẩm du lịch tại đây còn thiếu sự đa dạng, chưa khai thác được giá trị của mô hình du lịch sinh thái gắn với rừng và dược liệu bản địa. Việc xây dựng mô hình khu du lịch sinh thái kết hợp trồng dược liệu dưới tán rừng sẽ góp phần tạo ra sản phẩm du lịch đặc thù, nâng cao giá trị trải nghiệm của du khách và tăng hiệu quả kinh tế từ tài nguyên rừng.

Từ những yêu cầu trên, việc đầu tư dự án nhằm phủ xanh đất trống, cải thiện độ màu mỡ đất, phát triển vùng dược liệu tập trung gắn với sản xuất – chế biến – tiêu thụ, đồng thời xây dựng khu du lịch sinh thái bền vững là cần thiết và phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Kon Tum.

2. Mục tiêu đầu tư

Mục tiêu chung của dự án là phát triển mô hình kinh tế tổng hợp nông – lâm – dược liệu kết hợp du lịch sinh thái theo hướng bền vững và thân thiện môi trường. Trong đó, mục tiêu cụ thể bao gồm:

a) Trồng rừng và phủ xanh đất trống tại khu vực dự án, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái, chống xói mòn và suy giảm đất, nâng cao độ che phủ rừng và cải thiện đa dạng sinh học.

b) Xây dựng vùng trồng dược liệu quy mô lớn, tập trung chủ yếu các loại cây dược liệu có giá trị cao, phù hợp với điều kiện sinh thái của Măng Đen như Sâm đại quang, Đảng sâm, Đinh lăng, Sâm cau, Sa nhân tím, Giảo cổ lam, Ngũ vị tử và các giống dược liệu bản địa khác. Mục tiêu xây dựng vùng nguyên liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng phục vụ sản xuất dược phẩm.

c) Xây dựng khu sơ chế – chế biến dược liệu nhằm nâng cao giá trị gia tăng cho sản phẩm, hình thành chuỗi sản xuất hoàn chỉnh từ trồng trọt, thu hái, sơ chế, bảo quản và chế biến dược liệu.

d) Hình thành khu du lịch sinh thái dưới tán rừng, bao gồm các công trình Bungalow, nhà nghỉ, khu trải nghiệm dược liệu, khu vui chơi sinh thái, đường mòn khám phá, không gian tham quan – giáo dục về rừng và dược liệu, kết hợp dịch vụ ăn uống và các sản phẩm nông – dược liệu địa phương. Mô hình du lịch hướng tới tiêu chí du lịch xanh, khai thác bền vững tài nguyên rừng và không gây tác động tiêu cực đến môi trường.

e) Tạo việc làm cho người dân địa phương, đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số, thông qua hoạt động trồng rừng, trồng dược liệu, chế biến và dịch vụ du lịch, từ đó góp phần nâng cao thu nhập và ổn định đời sống kinh tế – xã hội.

3. Quy mô và nội dung đầu tư

Dự án có tổng diện tích đất là 142,06 ha, được phân chia theo các nhóm chức năng chính sau:

a) Khu trồng rừng và dược liệu:
Đây là phân khu chiếm diện tích lớn nhất của dự án, sử dụng đất rừng sản xuất để trồng lại rừng và trồng các loại cây dược liệu dưới tán rừng hoặc trồng thuần loài tại một số khu vực phù hợp. Các loài cây được lựa chọn có giá trị dược liệu và kinh tế cao, thích hợp với điều kiện sinh thái. Phương án trồng xen, trồng hỗn giao hoặc trồng thuần sẽ được nghiên cứu cụ thể để tối ưu sinh trưởng cây trồng và hiệu quả kinh tế.

b) Khu nhà xưởng sơ chế và chế biến dược liệu:
Hạng mục này bao gồm nhà xưởng sơ chế, hệ thống sấy, nghiền, phân loại và đóng gói dược liệu. Nhà xưởng được xây dựng theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn GMP trong chế biến dược liệu. Khu vực này có diện tích phù hợp để bảo đảm công suất chế biến đáp ứng sản lượng thu hoạch hàng năm từ vùng trồng.

c) Khu du lịch sinh thái dưới tán rừng:
Khu du lịch bao gồm các công trình Bungalow, nhà nghỉ sinh thái, khu cắm trại, khu trình diễn và trải nghiệm dược liệu, các tuyến đường mòn, thác nước, cảnh quan tự nhiên kết hợp cảnh quan nhân tạo. Hệ thống công trình được thiết kế hài hòa với địa hình và kiến trúc bản địa, hạn chế tối đa việc san gạt nhằm bảo vệ đặc tính tự nhiên của khu vực rừng.

d) Khu dịch vụ phụ trợ và công trình hạ tầng:
Bao gồm khu đón tiếp, bãi xe, nhà điều hành, khu vệ sinh, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy và đường giao thông nội bộ. Toàn bộ hạ tầng kỹ thuật được đầu tư đồng bộ, bảo đảm an toàn trong quá trình vận hành.

4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn

Tổng mức đầu tư của dự án là 25.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ đồng). Trong đó, vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dược liệu Việt Nam là 10 tỷ đồng, chiếm 40% tổng vốn đầu tư; vốn vay thương mại là 15 tỷ đồng, chiếm 60%. Cơ cấu vốn được bố trí phù hợp với tiến độ xây dựng và yêu cầu đầu tư cho từng giai đoạn, bảo đảm khả năng triển khai liên tục và không gián đoạn.

Nguồn vốn chủ sở hữu được sử dụng chủ yếu cho công tác giải phóng mặt bằng (nếu có), chuẩn bị hạ tầng và các hạng mục có tính chất đầu tư dài hạn như trồng rừng, trồng cây dược liệu. Nguồn vốn vay được dùng cho xây dựng nhà xưởng, mua sắm thiết bị, xây dựng khu du lịch sinh thái và chi phí quản lý dự án.

5. Tiến độ thực hiện dự án

Dự án được triển khai trong hai giai đoạn chính:

a) Giai đoạn xây dựng từ tháng 12 năm 2021 đến tháng 12 năm 2023:
Bao gồm công tác chuẩn bị đầu tư, hoàn thiện hồ sơ pháp lý, khảo sát địa hình – địa chất, lập thiết kế kỹ thuật, xây dựng hạ tầng cơ bản, trồng rừng và trồng cây dược liệu, xây dựng nhà xưởng chế biến, xây dựng các hạng mục thuộc khu du lịch sinh thái và các công trình phụ trợ. Trong giai đoạn này, nhà đầu tư tập trung hoàn thiện hệ thống đường nội bộ, hệ thống nước tưới, hệ thống điện, cơ sở hạ tầng phục vụ trồng rừng và dược liệu, đồng thời thi công các hạng mục công trình.

b) Giai đoạn vận hành từ tháng 1 năm 2024:
Bắt đầu khai thác, duy tu chăm sóc cây trồng, vận hành nhà xưởng sơ chế – chế biến dược liệu và đưa vào hoạt động khu du lịch sinh thái. Trong giai đoạn này, nhà đầu tư tổ chức quản lý sản xuất, triển khai các hoạt động marketing du lịch, xây dựng sản phẩm du lịch trải nghiệm kết hợp dược liệu, tiếp tục mở rộng vùng trồng khi cần thiết và duy trì công tác chăm sóc rừng.

6. Hình thức đầu tư

Dự án được đầu tư xây dựng mới hoàn toàn, trên cơ sở khai thác quỹ đất rừng sản xuất theo đúng quy hoạch và quy định pháp luật. Toàn bộ các hạng mục công trình, cây trồng và hạ tầng kỹ thuật được xây dựng mới, đồng bộ, đáp ứng yêu cầu hoạt động của mô hình nông – lâm – du lịch sinh thái.

7. Tác động kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường

Dự án mang lại nhiều lợi ích kinh tế – xã hội quan trọng. Trước hết, việc trồng rừng và dược liệu góp phần nâng cao tỷ lệ che phủ rừng, cải thiện chất lượng đất, bảo vệ nguồn nước, hạn chế xói mòn và suy thoái đất. Với diện tích hơn 142 ha, dự án sẽ tạo ra một vùng sinh thái bền vững, có tác dụng hỗ trợ điều hòa khí hậu và ổn định hệ sinh thái địa phương.

Về kinh tế, dự án tạo ra vùng nguyên liệu dược liệu tập trung có giá trị cao, góp phần phát triển ngành dược liệu địa phương theo hướng bền vững. Nhà xưởng chế biến tạo giá trị gia tăng cho sản phẩm, mở ra cơ hội liên kết với các doanh nghiệp dược trong và ngoài nước. Bên cạnh đó, hoạt động du lịch sinh thái dưới tán rừng sẽ tạo nguồn thu ổn định, đồng thời quảng bá giá trị rừng và dược liệu bản địa.

Về xã hội, dự án tạo việc làm cho người dân trong vùng, đặc biệt là đồng bào dân tộc thiểu số, trong các hoạt động như trồng, chăm sóc rừng, thu hái dược liệu, vận hành dịch vụ du lịch, bảo vệ rừng và quản lý khu du lịch. Dự án góp phần nâng cao nhận thức của cộng đồng về giá trị của rừng và tài nguyên dược liệu, hướng tới mô hình kinh tế xanh và bền vững.

Các biện pháp bảo vệ môi trường được áp dụng theo đúng quy định pháp luật, bao gồm bảo vệ đất rừng, quản lý nước thải và chất thải trong khu du lịch và khu chế biến, bảo vệ cảnh quan tự nhiên và đa dạng sinh học.

8. Kết luận

Dự án Trồng rừng và cây dược liệu kết hợp Khu du lịch sinh thái dưới tán rừng tại thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum là mô hình phát triển bền vững, kết hợp hài hòa giữa mục tiêu kinh tế, bảo tồn tài nguyên rừng và tạo sinh kế cho người dân địa phương. Dự án phù hợp với định hướng phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh, góp phần triển khai hiệu quả chiến lược phát triển lâm nghiệp và du lịch sinh thái vùng Tây Nguyên. Với quy mô 142,06 ha và tổng vốn đầu tư 25 tỷ đồng, dự án có tính khả thi cao và cần được xem xét, hỗ trợ trong quá trình triển khai.

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN...................................................................................... 4

I.1. Giới thiệu chủ đầu tư..................................................................................................................................... 4

I.2. Đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình............................................................................... 4

I.3. Mô tả sơ bộ dự án............................................................................................................................................ 4

I.4. Thời hạn đầu tư:.............................................................................................................................................. 5

I.5. Cơ sở pháp lý triển khai dự án...................................................................................................................... 5

I.6. Tính pháp lý liên quan đến quản lý xây dựng............................................................................................ 6

CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG..................................................................................................... 7

II.1. Phân tích thị trường đầu tư và phát triển du lịch................................................................................ 7

II.1.1. Tổng quan nền kinh tế Việt Nam 2020............................................................................................... 7

II.1.2. Tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2020........................................................................................... 7

II.1.3. Kết cấu dân số........................................................................................................................................ 9

II.2. Tổng quan về dân số và kinh tế xã hội tỉnh Kon Tum ............................................................................. 9

II.2.1. Kinh tế................................................................................................................................................... 11

II.3. Phát triển cây dược liệu tại Kon Tum.................................................................................................... 12

II.4. Thị trường cây dược liệu.......................................................................................................................... 14

II.4.1. Thị trường cây Sâm Đại Quang trên thế giới.................................................................................. 14

II.4.2. Thị trường cây Sâm Đại Quang xuất khẩu tại Việt Nam............................................................... 15

II.4.3. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng dưới tán rừng............................................. 17

II.5. Nhận định và phân tích tình hình thị trường phát triển du lịch..................................................... 17

II.3.1 Tình hình phát triển du lịch............................................................................................................... 17

CHƯƠNG III: MỤC TIÊU VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ................................................................. 21

III.1. Khái quát chung và sự cần thiết phải đầu tư dự án............................................................................ 21

III.2. Mục tiêu đầu tư.......................................................................................................................................... 23

CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG.............................................................................................................. 25

IV.1. Mô tả địa điểm xây dựng và lựa chọn địa điểm.................................................................................... 25

IV.1.1. Khí hậu thời tiết................................................................................................................................. 25

IV.1.2. Điều kiện về địa chất........................................................................................................................ 25

IV.2. Hệ thống thoát nước mặt........................................................................................................................ 25

IV.3. Hệ thống thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường.................................................................................... 25

IV.4. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng............................................................................................. 25

IV.5. Nhận xét chung về hiện trạng................................................................................................................ 27

IV.5.1. Phân tích địa điểm xây dựng dự án................................................................................................ 28

IV.5.2. Nhận xét địa điểm xây dựng dự án.................................................................................................. 28

IV.5.3. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng........................................................................................ 28

IV.6  Nhận xét chung về hiện trạng................................................................................................................ 29

CHƯƠNG V: QUY MÔ ĐẦU TƯ VÀ GIẢI PHÁP XÂY DỰNG................................................................... 30

V.1   Hình thức đầu tư........................................................................................................................................ 30

V.2   Lựa chọn mô hình đầu tư.......................................................................................................................... 30

V.1.1. Khu điều hành và nhà kho xưởng thu hoạch bảo quản sản phẩm.............................................. 30

V.1.1  Mô hình các hạng mục đầu tư........................................................................................................... 32

V.1.2  Giải pháp xây dựng khu trồng cây dược liệu.................................................................................. 33

CHƯƠNG VI: GIẢI PHÁP QUY HOẠCH THIẾT KẾ CƠ SỞ...................................................................... 36

VI.1. Sơ đồ cơ cấu phân khu chức năng........................................................................................................... 36

VI.2. Quy hoạch sử dụng đất............................................................................................................................. 36

VI.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan............................................................................................. 36

VI.4. Giải pháp thiết kế công trình.................................................................................................................. 37

VI.4.1.  Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án........................................................................ 37

VI.4.2.  Giải pháp quy hoạch........................................................................................................................ 37

VI.4.3. Giải pháp kiến trúc.......................................................................................................................... 37

VI.4.4.  Giải pháp kỹ thuật............................................................................................................................ 37

CHƯƠNG VII: GIẢI PHÁP TRỒNG RỪNG QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ RỪNG........................................... 39

VII.1. Quy hoạch trồng rừng và bảo tồn hệ động thực vật rừng............................................................. 39

VII.1.1. Pháp luật Việt Nam -  Quy định quản lý ...................................................................................... 39

VII.2. Thiết kế hệ thống đường ranh cản lửa:.............................................................................................. 40

VII.3. Giải pháp khai thác, tỉa thưa rừng trồng xen cây rừng.................................................................. 42

VII.4. Giải pháp bảo vệ, trồng rừng................................................................................................................. 43

VII.5. Kỹ thuật trồng rừng............................................................................................................................... 44

VII.6. Kỹ Thuật trồng cây Sâm Đại Quang.................................................................................................... 54

VII.7. Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây Sâm Đại Quang:.......................................................... 54

 Đặc điểm Cây Sâm Đại Quang.......................................................................................................................... 54

VII.8. Kỹ thuật trồng – chăm sóc giống cây Đảng sâm............................................................................... 66

Những công dụng................................................................................................................................................ 68

VII.9. Kỹ thuật trồng – chăm sóc giống cây sưa đỏ..................................................................................... 70

VII.10. Kỹ thuật trồng cây keo lai................................................................................................................. 74

VII.11. Kết quả sản xuất kinh doanh từ cây Sâm Đại Quang...................................................................... 78

VII.11.1. Chi phí trồng và thu nhập từ cây keo lai.................................................................................... 81

CHƯƠNG VIII: PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG................................................... 83

VIII.1  Sơ đồ tổ chức công ty - Mô hình tổ chức........................................................................................... 83

VIII.2  Phương thức tổ chức, quản lý và điều hành..................................................................................... 83

VIII.3  Nhu cầu và phương án sử dụng lao động............................................................................................. 83

CHƯƠNG IX: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH.............................................................................. 85

IX.1. Giải pháp thi công xây dựng.................................................................................................................... 85

IX.2. Hình thức quản lý dự án.......................................................................................................................... 85

CHƯƠNG X: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, AT-PCCN............................................................. 86

X.1. Đánh giá tác động môi trường................................................................................................................. 86

X.1.1. Giới thiệu chung................................................................................................................................. 86

X.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường.............................................................................. 86

X.1.3. Hiện trạng môi trường địa điểm xây dựng...................................................................................... 88

X.1.4. Mức độ ảnh hưởng tới môi trường.................................................................................................... 91

X.2. Kết luận....................................................................................................................................................... 94

CHƯƠNG XI: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ................................................................................................................. 95

XI.1. Cơ sở lập Tổng mức đầu tư....................................................................................................................... 95

XI.2. Nội dung Tổng mức đầu tư....................................................................................................................... 95

XI.2.1. Chi phí xây dựng và lắp đặt............................................................................................................. 95

XI.2.2. Chi phí thiết bị................................................................................................................................... 96

XI.2.3. Chi phí quản lý dự án........................................................................................................................ 96

XI.2.4. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: bao gồm...................................................................................... 96

XI.2.5. Chi phí khác....................................................................................................................................... 97

XI.2.6. Dự phòng chi...................................................................................................................................... 97

XI.2.7. Lãi vay của dự án.............................................................................................................................. 97

XI.3. Tổng mức đầu tư........................................................................................................................................ 98

CHƯƠNG XII: VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN................................................................................................... 100

XII.1. Nguồn vốn đầu tư của dự án................................................................................................................. 100

XII.2. Tiến độ sử dụng vốn................................................................................................................................ 101

XII.3. Phương án hoàn trả vốn vay................................................................................................................ 103

CHƯƠNG XIII: HIỆU QUẢ KINH TẾ - TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN.......................................................... 104

XIII.1   Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán........................................................................................... 104

XIII.2   Các chỉ tiêu tài chính - kinh tế của dự án....................................................................................... 114

XIII.3   Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội............................................................................................... 114

CHƯƠNG XIV: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................................ 115

XIV.1   Kết luận................................................................................................................................................ 115

XIV.2   Kiến nghị............................................................................................................................................... 115

 

 

 

CHƯƠNG I:GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN

I.1.Giới thiệu chủ đầu tư

  • Tên công ty :  Công ty TNHH MTV Dược liệu Việt Nam
  • Địa chỉ         :  160 Nguyễn Trãi, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại     :   098.1568888       .        ;         MST: 0315237436 
  • Đại diện       :   Bùi Hồng Tâm    ;         Chức vụ:  Giám Đốc
  • Ngành nghề chính: Xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, Kinh doanh bất động sản, khu du lịch nghỉ dưỡng, nhà hàng, khách sạn, vận tải hàng hóa, trồng rừng, trồng cây dược liệu và sản xuất chế biến dược liệu…

I.2.Đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình

  • Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Minh Phương
  • Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, phường ĐaKao, quận 1, Tp.HCM.
  • Điện thoại: (028) 22142126                   ;         Fax:   (08) 39118579

I.3.Mô tả sơ bộ dự án

Tên dự án: Trồng rừng và cây dược liệu kết hợp Khu du lịch sinh thái dưới tán rừng.

  • Địa điểm: Tại thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum;
  • Quỹ đất của dự án: 142,06 Ha thuộc đất rừng sản xuất được quy hoạch sử dụng vào việc trồng cây dược liệu chủ yếu là cây Sâm đại quang, cây đảng sâm và trồng rừng sản xuất và trồng các cây dược liệu khác như Dương quy, đinh lăng, chè vằng, sâm cau, giảo cổ lam, ngũ vị tử, sa nhân tím.….
  • Mục tiêu đầu tư: Trồng rừng, trồng cây dược liệu phủ xanh đất trống; bảo vệ môi trường sinh thái, chống xói mòn, rửa trôi, thoái hóa đất, từng bước làm giàu đất và làm giàu rừng, kết hợp mô hình một khu du lịch tổng hợp nhiều loại hình du lịch sinh thái - văn hóa với các loại hình khai thác như: Khu nhà xưởng chế biến dược liệu, khu nghỉ dưỡng Bungalow, khu vui chơi giải trí, kinh doanh nhà nghỉ, nhà hàng ăn uống, du lịch sinh thái, khu vui chơi du lịch sinh thái, các công trình và cảnh quan sẽ được bố trí hài hoà tự nhiên phục vụ tốt nhu cầu của du khách, phù hợp với phát triển du lịch tổng thể của vùng với tiêu chuẩn khu du lịch sinh thái.
  • Tổng vốn đầu tư khoảng: 25.000.000.000 đồng,

Bằng Chữ: Hai mươi lăm tỷ đồng.

  •  Trong đó vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dược liệu Việt Nam là 10 tỷ đồng, vốn vay thương mại 15 tỷ đồng;
  • Tiến độ thực hiện dự án:
  • Thời gian xây dựng: từ tháng 12 năm 2021 đến tháng 12 năm 2023.
  • Thời gian vận hành sản xuất kinh doanh: từ tháng 1 năm 2024.
  • Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới
  • Hình thức quản lý:

Công ty TNHH MTV Dược liệu Việt Nam  trực tiếp quản lý dự án. Quá trình hoạt động của dự án được sự tư vấn của các chuyên gia trong nước và nước ngoài.

  • Nguồn vốn đầu tư : (đầu tư bằng nguồn vốn tự có và nguồn vốn huy động từ các thành phần kinh tế khác kể cả nguồn vốn vay.)

Giới thiệu tổng quan ngành dược liệu Việt Nam 2025

Việt Nam là quốc gia có hơn 5.100 loài thực vật dược, trong đó 400 loài có giá trị kinh tế cao, được tiêu thụ mạnh ở thị trường trong nước và xuất khẩu. Nhu cầu sử dụng dược liệu tăng khoảng 15–20%/năm, đặc biệt sau đại dịch COVID-19.

 

CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM

Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426

Email: nguyenthanhmp156@gmail.com

Website: www.minhphuongcorp.com - www.minhphuongcorp.net

 

HOTLINE


HOTLINE
 0903 649 782

FANPAGE

90Phut TV CakhiaTV xoilac xoilac tv Cakhia TV 90phut TV VeboTV Xoilac TV