Mẫu bảng phân tích vật liệu trong đơn giá dự thầu xây dựng mới nhất về khoan ngầm HDD
Ngày đăng: 25-02-2021
1,514 lượt xem
Mẫu bảng phân tích vật liệu trong đơn giá dự thầu xây dựng mới nhất theo Thông tư số 02/2020/TT-BXD
Phân tích vật liệu trong đơn giá dự thầu đối với công tác khoan ngầm kéo cáp (cáp quang, cáp điện) nhằm xác định chính xác chi phí cấu thành, làm cơ sở xây dựng giá dự thầu hợp lý, cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả kinh tế và an toàn kỹ thuật.
Nguyên tắc phân tích gồm:
Định mức tiêu hao:
Đơn giá tham khảo:
Định mức:
Đặc điểm:
Định mức tiêu hao:
| Điều kiện | Tiêu hao (kg/m) |
|---|---|
| Qua đường (đất ổn định) | 15 – 25 |
| Qua sông (bùn, cát) | 25 – 50 |
Đơn giá:
Định mức:
Định mức:
Hệ số vật liệu: 1,0
Hệ số vật liệu: 1,2 – 1,5
| Thành phần | Tỷ trọng (%) |
|---|---|
| Ống HDPE | 40 – 55 |
| Bentonite + phụ gia | 10 – 20 |
| Cáp (nếu tính riêng) | 20 – 40 |
| Nhiên liệu + vật liệu phụ | 5 – 10 |
Chi phí vật liệu được xác định theo công thức:
VL = Σ (Khối lượng × Đơn giá × Hệ số hao hụt)
Trong đó:
Phân tích vật liệu trong đơn giá khoan ngầm HDD kéo cáp cho thấy chi phí phụ thuộc chủ yếu vào ống HDPE, dung dịch khoan và điều kiện địa chất. Đối với công trình qua sông, chi phí vật liệu có thể tăng từ 20% đến 50% so với qua đường do yêu cầu kỹ thuật và tiêu hao lớn hơn.
Việc xây dựng đơn giá dự thầu cần dựa trên khảo sát thực tế, cập nhật giá vật liệu thị trường và tính toán chính xác hao hụt để đảm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả kinh tế của dự án.
|
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU |
||||||
|
Công trình khoan ngầm : Tuyến cáp quang Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng |
||||||
|
GÓI THẦU : THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN CÁP VƯỢT SÔNG BA TRA, SÔNG CỔ CHIÊN |
||||||
|
STT |
MSVT |
Loại vật liệu |
Đơn vị |
Đơn giá vật liệu |
Đơn giá tính trong giá dự thầu |
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
1 |
5141 |
Bộ pin chuyên dùng 24V-9,5V |
bộ |
18,000,000 |
18,000,000 |
|
|
2 |
5140 |
Giấy in A0 |
tờ |
2,500 |
2,500 |
|
|
3 |
5139 |
Giấy in A4 |
tờ |
100 |
100 |
|
|
4 |
9027 |
Đầu phá 150mm |
cái |
70,449,000 |
70,449,000 |
|
|
5 |
5143 |
Bột Bentonite |
kg |
30,000 |
30,000 |
|
|
6 |
9011 |
Bột Polymer |
kg |
150,000 |
150,000 |
|
|
7 |
5149 |
Dây xích truyền động |
cái |
41,974,000 |
41,974,000 |
|
|
8 |
9012 |
Ống khoan dùng cho đường khoan<=1000m |
cái |
21,694,000 |
21,694,000 |
|
|
9 |
9010 |
Ống thép f114x10,5 |
m |
1,230,000 |
1,230,000 |
|
|
10 |
5147 |
Lưỡi khoan |
cái |
37,658,000 |
37,658,000 |
|
|
11 |
5146 |
Mũi khoan |
cái |
420,000,000 |
420,000,000 |
|
|
12 |
5182 |
Dọ chụp đầu ống thép |
cái |
35,000,000 |
35,000,000 |
|
|
13 |
0278 |
Gỗ kê nhóm V |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
14 |
0279 |
Gỗ chèn nhóm V |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
15 |
0128 |
Cọc chống |
cây |
20,000 |
20,000 |
|
|
16 |
9020 |
Cọc cừ D8-10cm |
m |
7,000 |
7,000 |
|
|
17 |
9022 |
Bu lông M20 |
cái |
13,000 |
13,000 |
|
|
18 |
9021 |
Thép hình U20 |
kg |
20,000 |
20,000 |
|
|
19 |
5038 |
Thép hình I700 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
20 |
5037 |
Thép hình U20a |
kg |
20,000 |
20,000 |
|
|
21 |
5185 |
Cừ tràm |
cây |
20,000 |
20,000 |
|
|
22 |
5186 |
Màng PU |
m2 |
30,000 |
30,000 |
|
|
23 |
4146 |
Dây điện bọc 6mm2 |
m |
18,000 |
18,000 |
|
|
24 |
0399 |
Ống nhựa PVC f110 nong 1 đầu |
m |
54,000 |
54,000 |
|
|
25 |
5015 |
Đai inox A200 |
m |
7,000 |
7,000 |
|
|
26 |
5027 |
Ống cong R900 F100/110 |
cái |
150,000 |
150,000 |
|
|
27 |
0350 |
Keo dán nhựa |
kg |
60,000 |
60,000 |
|
|
28 |
5033 |
Khóa đai inox A200 |
cái |
2,000 |
2,000 |
|
|
29 |
0203 |
Đá dăm 1x2cm |
m3 |
320,000 |
320,000 |
|
|
30 |
0114 |
Cát vàng |
m3 |
81,000 |
81,000 |
|
|
31 |
0372 |
Nước sạch |
m3 |
5,000 |
5,000 |
|
|
32 |
0466 |
Thép f6 |
kg |
16,000 |
16,000 |
|
|
33 |
0480 |
Thép L 70 x 70 x 8 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
34 |
0565 |
Dây thép f1 |
kg |
20,000 |
20,000 |
|
|
35 |
0501 |
Xi măng PC 30 |
kg |
1,000 |
1,000 |
|
|
36 |
0252 |
Đinh các loại |
kg |
19,000 |
19,000 |
|
|
37 |
0968 |
Gỗ đà nẹp |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
38 |
0969 |
Gỗ chống |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
39 |
0967 |
Gỗ ván khuôn |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
40 |
0582 |
Thép L 75 x 75 x 8 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
41 |
0380 |
Ô xy |
chai |
90,000 |
90,000 |
|
|
42 |
0221 |
Đất đèn |
kg |
7,000 |
7,000 |
|
|
43 |
0422 |
Que hàn điện |
kg |
23,000 |
23,000 |
|
|
44 |
0427 |
Sơn chống gỉ |
kg |
65,000 |
65,000 |
|
|
45 |
0471 |
Thép dẹt 300 x 50 x 5 |
kg |
20,000 |
20,000 |
|
|
46 |
0483 |
Thép T 100 x 70 x 8 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
47 |
9037 |
Dây bện Polypropylene có đường kính 6,4 mm (làm dây mồi) |
m |
21,000 |
21,000 |
|
|
48 |
0303 |
Gỉe lau |
kg |
5,000 |
5,000 |
|
|
49 |
0330 |
Mỡ YOC |
kg |
54,000 |
54,000 |
|
|
50 |
0499 |
Xà phòng |
kg |
30,000 |
30,000 |
|
|
51 |
0275 |
Gỗ đà nẹp nhóm V |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
52 |
0277 |
Gỗ chống nhóm V |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
53 |
0280 |
Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn V |
m3 |
5,900,000 |
5,900,000 |
|
|
54 |
vk |
Vật liệu khác |
% |
- |
- |
|
|
55 |
0500 |
Xi măng PC 40 |
kg |
2,000 |
2,000 |
|
|
56 |
5152 |
Ông thép F168x3,9 mạ kẽm |
m |
450,000 |
450,000 |
|
|
57 |
5079 |
Thép tấm dày 10mm |
kg |
13,000 |
13,000 |
|
|
58 |
5130 |
Thép tấm dày 6mm |
kg |
13,000 |
13,000 |
|
|
59 |
5078 |
Thép tròn F16 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
60 |
5133 |
Thép hộp 30x30x1,5 |
kg |
18,000 |
18,000 |
|
|
61 |
5132 |
Thép tấm phẳng dày 3mm |
kg |
13,000 |
13,000 |
|
|
62 |
0161 |
Chổi quét sơn |
cái |
5,000 |
5,000 |
|
|
63 |
0498 |
Xăng A92 |
lít |
22,000 |
22,000 |
|
|
64 |
0427 |
Sơn màu các loại |
kg |
82,000 |
82,000 |
|
|
65 |
4753 |
Cáp quang kéo cống đơn mode kim loại 72FO |
km |
2,000,000 |
2,000,000 |
|
|
66 |
4971 |
Thép tròn f14 |
kg |
15,000 |
15,000 |
|
|
67 |
0469 |
Thép f12 |
kg |
17,000 |
17,000 |
|
|
68 |
0467 |
Thép f8 |
kg |
16,000 |
16,000 |
|
|
69 |
4672 |
Bu lông neo chân cột biển báo M20x600 |
bộ |
67,000 |
67,000 |
|
|
70 |
5080 |
Bu lông M12x60 |
cái |
6,000 |
6,000 |
|
|
71 |
4649 |
Bu lông M16x60 |
cái |
11,000 |
11,000 |
|
|
72 |
5134 |
Mạ điện phân |
kg |
9,000 |
9,000 |
|
|
|
|
Nhân công |
|
- |
|
|
|
1 |
6000 |
Công nhân 3,0/7 |
công |
51,000 |
51,000 |
|
|
2 |
6002 |
Công nhân 3,5/7 |
công |
55,000 |
55,000 |
|
|
3 |
6004 |
Công nhân 4,0/7 |
công |
59,000 |
59,000 |
|
|
4 |
6005 |
Công nhân 4,5/7 |
công |
64,000 |
64,000 |
|
|
5 |
6006 |
Công nhân 5,0/7 |
công |
69,000 |
69,000 |
|
|
6 |
6007 |
Công nhân 6,0/7 |
công |
81,000 |
81,000 |
|
|
|
|
Máy thi công |
|
- |
- |
|
|
1 |
5135 |
Máy dò Pipe Hawk |
ca |
2,052,000 |
2,052,000 |
|
|
2 |
9014 |
Bộ định vị đầu khoan Robot cable system |
ca |
7,188,000 |
7,188,000 |
|
|
3 |
9016 |
Máy khoan công suất trung cho đường khoan <=1000m |
ca |
31,863,000 |
31,863,000 |
|
|
4 |
7010 |
Cẩu 5 tấn |
ca |
850,000 |
850,000 |
|
|
5 |
7011 |
Cẩu 10 tấn |
ca |
1,800,000 |
1,800,000 |
|
|
6 |
8250 |
Máy phát điện 122Kw |
ca |
2,454,000 |
2,454,000 |
|
|
7 |
5157 |
Máy bơm động cơ Diezel công suât 100cv (200m3/h) |
ca |
1,574,000 |
1,574,000 |
|
|
8 |
8251 |
Xe hút bùn, 3m3 |
ca |
1,329,000 |
1,329,000 |
|
|
9 |
8252 |
Máy trộn Bentonine, 1000l |
ca |
714,000 |
714,000 |
|
|
10 |
5155 |
Sà lan công trình trọng tải 600T |
ca |
2,703,000 |
2,703,000 |
|
|
11 |
5154 |
Ca nô công suất 150CV |
ca |
1,115,000 |
1,115,000 |
|
|
12 |
9005 |
Máy nén khí 1200m3/h |
ca |
2,540,000 |
2,540,000 |
|
|
13 |
9004 |
Máy luồn kéo cáp 15kw |
ca |
635,000 |
635,000 |
|
|
14 |
8253 |
Xe cẩu tự hành 25 tấn |
ca |
3,489,000 |
3,489,000 |
|
|
15 |
8254 |
Xe ủi 140 CV |
ca |
2,631,000 |
2,631,000 |
|
|
16 |
8255 |
Máy đào dung tích 1,2m3 |
ca |
3,764,000 |
3,764,000 |
|
|
17 |
8256 |
Xe đầu kéo |
ca |
3,005,000 |
3,005,000 |
|
|
18 |
8257 |
Búa rung 170 kW |
ca |
2,221,000 |
2,221,000 |
|
|
19 |
9025 |
Hệ thống con lăn |
ca |
10,374,000 |
10,374,000 |
|
|
20 |
9026 |
Xe bồn chở nước sạch dung tích 9m3 |
ca |
1,397,000 |
1,397,000 |
|
|
21 |
7074 |
Máy cắt uốn 5 kw |
ca |
119,000 |
119,000 |
|
|
22 |
7082 |
Máy hàn 23 kw |
ca |
227,000 |
227,000 |
|
|
23 |
7067 |
Máy bộ đàm 5w |
ca |
9,000 |
9,000 |
|
|
24 |
7127 |
Thuyền gỗ loại 2 tấn |
ca |
324,000 |
324,000 |
|
|
25 |
7020 |
Máy đầm dùi 1,5 kw |
ca |
121,000 |
121,000 |
|
|
26 |
7115 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
ca |
292,000 |
292,000 |
|
|
27 |
9032 |
Máy đóng cọc 3,5T |
ca |
3,358,000 |
3,358,000 |
|
|
28 |
9035 |
Phao thép 60T |
ca |
240,000 |
240,000 |
|
|
29 |
9033 |
Sà lan công trình trọng tải 400T |
ca |
2,038,000 |
2,038,000 |
|
|
30 |
9034 |
Tàu kéo 150CV |
ca |
2,863,000 |
2,863,000 |
|
|
31 |
8221 |
Máy khoan ngầm có định hướng 1,5kw |
ca |
111,000 |
111,000 |
|
|
32 |
7152 |
Xuồng máy khoan ngầm |
ca |
238,000 |
238,000 |
|
|
33 |
7131 |
Xe tải 2,5-3 tấn |
ca |
550,000 |
550,000 |
|
|
34 |
mk |
Máy khác |
% |
|
|
|
Có thể bạn muốn biết Mẫu bảng giá dự thầu mới nhất 2021
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426
Email: nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com - www.minhphuongcorp.net