Mẫu bảng giá dự thầu mới nhất thi công khoan ngầm kéo cáp

Mẫu bảng giá dự thầu mới nhất 2021, Công trình : Tuyến cáp quang Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng

Ngày đăng: 25-02-2021

1,320 lượt xem

Mẫu bảng giá dự thầu mới nhất 2021

Công trình : Tuyến cáp quang Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng

 

BẢNG CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU

 

Công trình : Tuyến cáp quang Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng

 

GÓI THẦU : THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN CÁP VƯỢT SÔNG HẬU
(SÔNG HẬU NHÁNH 1, 2, 3)

 

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Giá dự thầu

 
 

I

Thi công khoan ngầm vượt sông và lắp đặt ống thép ngầm qua sông

 

1

Thăm dò hướng cho máy khoan ngầm dẫn hướng

        248,086,069

 

2

Khoan dẫn hướng và kéo ống thép F114x10,5 ngầm qua sông với chiều dài đường khoan <=1000m

     7,461,189,929

 

3

Vận chuyển ống thép bằng xuồng máy kết hợp với thủ công, cự ly vận chuyển <=2km

          81,876,077

 

4

Đào đất hố thế đất cấp II, rộng <=3m, sâu <=3m (2,7x2,7x2x2 hè)

          17,084,363

 

5

Đắp đất rãnh cáp (K=0,95).

          13,307,820

 

6

Đóng cừ chàm chiều dài cọc 4,5m, đất cấp II.

          85,508,805

 

7

Lắp đặt khung sàn đạo giữ máy khoan ngầm có định hướng

          54,949,107

 

8

Théo dỡ khung sàn đạo

          31,161,587

 

9

Hàn nối ống thép

        315,732,177

 

II

Vật tư chưa tính trong định mức

 

1

Thép hình I700 làm đường tạm

     1,022,045,066

 

2

Thép hình U20a neo máy khoan ngầm định hướng ngang

        379,010,016

 

3

Cáp điện truyền tín hiệu 6mm2 (tuyến x2x1,1)

          82,933,919

 

4

Máy phát điện 122Kw phục vụ thi công khoan ngầm vượt sông

     1,109,154,521

 

5

Máy bơm nước phục vụ thi công

        237,199,751

 

6

Xe hút bùn, 3m3

        200,150,769

 

7

Máy trộn Bentonine, 1000l

        649,010,564

 

8

Sà lan neo đậu vận chuyển máy và thiết bị

        407,210,832

 

9

Ca nô dò tín hiệu phụ vụ thi công

        167,967,158

 

10

Máy nén khí 1200m3/h

        177,270,948

 

11

Máy luồn kéo cáp 15Kw

          44,299,069

 

12

Xe cẩu tự hành 25 tấn (2xe)

     1,855,031,238

 

13

Xe ủi 140CV

          87,418,291

 

14

Máy đào dung tích 1,2m3

        250,165,752

 

15

Xe đầu kéo vận chuyển Robot khoan ngầm

        199,728,521

 

16

Búa rung 170kW

        147,638,638

 

17

Hệ thống con lăn đẩy ống thép băng sông

        517,130,933

 

18

Xe bồn chở nước sạch phục vụ thi công

        106,769,715

 

III

Thi công bể cáp 2 đầu điểm vượt sông và cáp quang vượt sông

 

1

Đào đất bể cáp, rộng >1, sâu >1; đất cấp II.

            7,870,476

 

2

Đắp đất rãnh cáp (K=0,95).

            1,480,472

 

3

Lắp đặt ống ngoi từ bể lên cột treo cáp

            2,349,929

 

4

Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước 1200x500x70

          20,950,795

 

5

Xây bể cáp thông tin, (bể 3 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè, 2 tầng ống

          50,774,742

 

6

Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè). Bể 3 nắp đan vuông

            9,948,916

 

7

Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (bể 2, 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông

            1,217,227

 

8

Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông

            3,694,614

 

9

Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông

            2,306,531

 

10

Kéo cáp dưới độ sâu mực nước 22-30m

        244,086,847

 

IV

Thi công biển báo hiệu đường thủy công trình ngầm qua sông

 

1

Sản xuất cốt thép trụ bê tông ( dài 6mx6 cọc)

            2,154,237

 

2

Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tại chỗ

          17,836,947

 

3

Đổ bê tông cọc cừ mác 250 độ sụt 6-8cm

            7,685,303

 

4

Đóng cọc bê tông bằng máy trên mặt nước

          56,636,179

 

5

Sản xuất cốt thép tấm đan tam giác đế trụ biển báo hiệu

               258,966

 

6

Đổ bê tông tấm đan tam giác M250 độ sut 2-4cm

               986,901

 

7

Sản xuất cột báo hiệu công trình ngầm qua sông

          57,364,933

 

8

Sản xuất biển báo hiệu đường thủy

          67,533,075

 

9

Lắp đặt cột báo hiệu đường thủy

          10,682,324

 

10

Lắp đặt bảng báo hiệu đường thủy

          11,604,643

 

11

Sơn màu 2 nước cột và biển báo hiệu đường thủy

            2,380,123

 

12

Sơn chống gỉ 2 nước cột và biển báo hiệu đường thủy

            3,942,758

 

V

Vật liệu chưa tính trong đinh mức

 

1

Thép tròn gân f14

            8,817,247

 

2

Thép tròn gân f12

            1,673,094

 

3

Thép tròn trơn f8

            4,800,872

 

4

Bu lông neo chân cột biển báo

            1,781,262

 

5

Bu lông F12x60

            2,775,578

 

6

Bu lông F16x60

               279,153

 

7

Mạ điện phân

          28,473,606

 

 GIÁ TRỊ DỰ THẦU TRƯỚC THUẾ GTGT : G

 16,581,379,386

 

 THUẾ GTGT : VAT=10%*G

    1,658,137,939

 

 GIÁ TRỊ DỰ THẦU SAU THUẾ GTGT : Z=G+VAT

 18,239,517,324

 

. GIỚI THIỆU CHUNG

Công tác thi công khoan ngầm kéo cáp quang và cáp điện cho tuyến Bến Tre – Trà Vinh – Sóc Trăng được thực hiện bằng công nghệ khoan ngang định hướng HDD (Horizontal Directional Drilling). Đây là công nghệ thi công ngầm tiên tiến, cho phép lắp đặt tuyến cáp mà không cần đào mở mặt đất, đặc biệt phù hợp với các khu vực đô thị, đường giao thông, sông rạch và khu dân cư đông đúc.

Công nghệ HDD cho phép điều khiển chính xác hướng khoan, hạn chế ảnh hưởng đến công trình hiện hữu và môi trường, đồng thời đảm bảo tiến độ thi công nhanh và hiệu quả kinh tế cao

II. QUY MÔ VÀ PHẠM VI CÔNG TRÌNH

  • Tên công trình: Tuyến cáp quang Bến Tre – Trà Vinh – Sóc Trăng
  • Hạng mục: Khoan ngầm kéo ống bảo vệ và luồn cáp quang, cáp điện
  • Quy mô tuyến: Xuyên qua đường giao thông, kênh rạch, khu dân cư
  • Đường kính ống bảo vệ: HDPE D90 – D160 (tùy đoạn)
  • Loại cáp:
    • Cáp quang viễn thông
    • Cáp điện lực trung thế/hạ thế

III. CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP THI CÔNG

Công nghệ HDD là phương pháp khoan ngầm có điều khiển, sử dụng mũi khoan định hướng để tạo lỗ khoan theo tuyến thiết kế, sau đó kéo ống hoặc cáp vào trong lòng đất. Phương pháp này có thể thi công qua nhiều loại địa hình như đường bộ, sông rạch mà không cần đào mở bề mặt

Quy trình cơ bản gồm 3 bước:

  • Khoan dẫn hướng (Pilot drilling)
  • Khoan mở rộng (Reaming)
  • Kéo ống và luồn cáp (Pullback)

IV. QUY TRÌNH THI CÔNG CHI TIẾT

1. Công tác chuẩn bị

  • Khảo sát địa hình, địa chất tuyến
  • Xác định vị trí giao cắt (đường, sông, công trình ngầm)
  • Lập biện pháp thi công và xin phép thi công
  • Bố trí mặt bằng, tập kết thiết bị

2. Khoan dẫn hướng

  • Khoan theo tuyến thiết kế từ hố đầu đến hố cuối
  • Sử dụng hệ thống định vị để kiểm soát hướng và độ sâu
  • Điều chỉnh mũi khoan đảm bảo đúng tim tuyến

3. Khoan mở rộng

  • Khoan nong lỗ theo từng cấp đường kính
  • Đảm bảo đường kính lỗ ≥ 1,3 – 1,5 lần ống
  • Sử dụng dung dịch bentonite để ổn định thành lỗ

4. Kéo ống HDPE

  • Hàn nối ống HDPE thành tuyến hoàn chỉnh
  • Kéo ống từ hố nhận về hố phát
  • Kiểm soát lực kéo và tránh xoắn ống

5. Luồn cáp quang, cáp điện

  • Luồn cáp bằng tời kéo hoặc khí nén
  • Kiểm tra độ thông suốt của ống
  • Đấu nối, kiểm tra tín hiệu

6. Hoàn trả mặt bằng

  • Lấp hố thi công
  • Vệ sinh công trường
  • Bàn giao mặt bằng

V. BIỆN PHÁP AN TOÀN

  • Đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công
  • Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
  • Kiểm soát chặt chẽ khu vực khoan
  • Không làm ảnh hưởng công trình ngầm hiện hữu

VI. BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

  • Thu gom dung dịch khoan và bùn thải
  • Không xả trực tiếp ra môi trường
  • Hạn chế tiếng ồn và bụi
  • Hoàn trả nguyên trạng khu vực thi công

VII. MẪU BẢNG GIÁ DỰ THẦU (THAM KHẢO)

BẢNG GIÁ THI CÔNG KHOAN NGẦM KÉO CÁP (ÁP DỤNG 2021 – CẬP NHẬT THỰC TẾ)

STT Nội dung công việc ĐVT Khối lượng Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)
1 Khoan ngầm HDD kéo ống HDPE D110–D160 Mét 1.000 1.800.000 – 2.500.000 2.200.000.000
2 Hàn nối ống HDPE Mối 100 250.000 25.000.000
3 Kéo cáp quang Mét 1.000 15.000 – 25.000 20.000.000
4 Kéo cáp điện Mét 1.000 25.000 – 40.000 35.000.000
5 Đào hố thi công (hố khoan, hố nhận) Hố 10 5.000.000 50.000.000
6 Hoàn trả mặt bằng Gói 1 30.000.000 30.000.000
  Tổng cộng trước VAT       2.360.000.000
  VAT (8%–10%)       ≈ 200.000.000
  TỔNG GIÁ TRỊ DỰ THẦU       ≈ 2.560.000.000 VNĐ

VIII. NHẬN XÉT CHUYÊN SÂU (DÀNH CHO HỒ SƠ DỰ THẦU)

  • Đơn giá phụ thuộc mạnh vào địa chất (bùn, cát, đá)
  • Khoan qua sông/kênh thường tăng 20–40% chi phí
  • Đoạn đô thị đông đúc cần bổ sung chi phí an toàn và tổ chức thi công
  • Cáp điện yêu cầu kỹ thuật kéo cao hơn cáp quang

IX. KẾT LUẬN

Giải pháp khoan ngầm HDD kéo cáp quang và cáp điện cho tuyến Bến Tre – Trà Vinh – Sóc Trăng là phương án tối ưu về kỹ thuật và kinh tế. Phương pháp này giúp đảm bảo tiến độ, hạn chế tối đa ảnh hưởng đến giao thông và môi trường, đồng thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao của hệ thống hạ tầng viễn thông và điện lực hiện đại.

Có thể bạn muốn biết thêm mẫu hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh rút gọn>>

 

CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM

Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426

Email: nguyenthanhmp156@gmail.com

Website: www.minhphuongcorp.com - www.minhphuongcorp.net

 

HOTLINE


HOTLINE
 0903 649 782

FANPAGE